Npc Liên Quan

tho-ren-luu

Thợ rèn Lưu

  • Vị trí: 176/183 Tương Dương
  • Chức năng: Luyện hóa trang bị Sát Tinh thường thành Sát Tinh - Trác Việt

Cách luyện hóa

Sát Tinh Trác Việt

Luyện hóa Sát Tinh Trác Việt

Nguyên liệu Thành phẩm
  • 1 Trang bị Sát Tinh (Nón/áo/quần)
  • 4 Thiên Môn Kim Lệnh
  • 4 Thiên Cang Lệnh
  • 2 Linh Khí Rực Rỡ
  • 1 Huyết Bồ Đề
  • Túi trang bị Trác Việt (phòng cụ) tương ứng
  • Tỉ lệ thành công 10%
  • Luyện hóa thất bại nguyên liệu sẽ mất, trang bị được bảo lưu thuộc tính.
  • 1 Trang bị Sát Tinh (Trang sức)
  • 5 Thiên Môn Kim Lệnh
  • 5 Thiên Cang Lệnh
  • 3 Linh Khí Rực Rỡ
  • 2 Huyết Bồ Đề
  • Túi trang bị Trác Việt (Trang sức)
  • Tỉ lệ thành công 10%
  • Luyện hóa thất bại nguyên liệu sẽ mất, trang bị được bảo lưu thuộc tính.
  • 1 Vũ khí Sát Tinh
  • 50 Thiên Môn Kim Lệnh
  • 50 Thiên Cang Lệnh
  • 15 Linh Khí Rực Rỡ
  • 15 Huyết Bồ Đề
  • Túi trang bị Trác Việt (Vũ khí)
  • Tỉ lệ thành công 100%

Thuộc tính cố định

Sau khi luyện hóa thành công, đồng đạo sẽ nhận được Túi trang bị Trác Việt tương ứng, nhấp chuột mở ra có thể tùy chọn thuộc tính và nhận được trang bị Sát Tinh Trác Việt tương ứng, thuộc tính dựa theo mô tả dưới đây.

Lưu ý, đối với Vũ Khí đồng đạo có thể tùy chọn giữa 4 loại: Sát thương, nội công, ngoại công hoặc cầm chuyên dùng. Đối với Vũ khí thuộc tính Cầm hoặc Sát thương còn có thể tùy chọn Linh Hoạt hoặc Thân Pháp theo ý muốn.

Loại trang bị Thuộc tính cố định
Nón
  • Tốc độ xuất chiêu +40%
  • Sinh lực +20.000
  • Giảm sát thương bạo kích +100
Áo
  • Kháng tất cả +100
  • Sinh lực +20.000
  • Giảm sát thương bạo kích +100
Quần
  • Giảm thọ thương +20%
  • Sinh lực +20.000
  • Giảm sát thương bạo kích +100
Trang sức
  • Sinh lực + 20.000
  • Sát thương bạo kích + 100
Vũ khí - Ngoại công
  • Sức mạnh +120
  • Ngoại công +50%
  • Sát thương bạo kích +120
Vũ khí - Nội công
  • Nội công +120
  • Nội công +50%
  • Sát thương bạo kích +120
Vũ khí - Sát thương
  • Thân pháp/Linh hoạt +120
  • Sát thương +800
  • Sát thương bạo kích +120
Vũ khí - Cầm
  • Thân pháp/Linh hoạt +120
  • Nội công +50%
  • Sát thương bạo kích +120

Thuộc tính tự chọn

Thuộc tính tự chọn của Nón, Áo, Quần

Sát Tinh Trác Việt

Trang bị Sát Tinh (Thuộc tính tham khảo)

Các thuộc tính dưới đây là thuộc tính chung, được chọn ở mọi dòng:

  • Độc sát +400
  • Sát thương +300
  • Sức mạnh +60
  • Nội công +60
  • Thân pháp +60
  • Gân cốt +60
  • Linh hoạt +60

Các thuộc tính đặc biệt chỉ được chọn trên số dòng chỉ định theo điều kiện:

Thuộc tính đặc biệt Điều kiện
  • Ngoại công +18%
  • Nội công +18%
  • Chỉ được chọn ở dòng thứ 1 và 2
  • Sinh lực +55%
  • Nội lực +55%
  • Ngoại phòng +8%
  • Nội phòng +8%
  • Nội ngoại phòng +7%
  • Điểm ngoại phòng +140
  • Điểm nội phòng +140
  • Điểm nội ngoại phòng +120
  • Chỉ được chọn ở dòng thứ 3
  • Khi chọn sẽ chiếm 2 dòng thuộc tính số 3 và 4
  • Tránh mọi trạng thái phụ 8%
  • Khi bị tấn công có xác suất tăng 50% tốc độ di chuyển
  • Sinh lực +24.000
  • Chỉ có thể chọn ở dòng thứ 5
  • Khi chọn sẽ chiếm 2 dòng thuộc tính số 5 và 6

Lưu ý:

  1. Chỉ có thể chọn 2 dòng thuộc tính 1 lúc (không thể chọn riêng lẻ từng dòng) 
  2. Các thuộc tính được in đậm sẽ chiếm 2 dòng. 
Thuộc tính tự chọn của Trang sức

Trang sức Sát Tinh (Thuộc tính tham khảo)

Các thuộc tính dưới đây là thuộc tính chung, được chọn ở mọi dòng:

  • Độc sát +150
  • Sát thương +80
  • Sức mạnh +30
  • Nội công +30
  • Thân pháp +30
  • Gân cốt +30
  • Linh hoạt +30

Các thuộc tính đặc biệt chỉ được chọn trên số dòng chỉ định theo điều kiện:

Thuộc tính đặc biệt Điều kiện
  • Ngoại công +10%
  • Nội công +10%
  • Chỉ được chọn ở dòng thứ 1 và 2
  • Sinh lực +45%
  • Nội lực +45%
  • Ngoại phòng +8%
  • Nội phòng +8%
  • Nội ngoại phòng +7%
  • Điểm ngoại phòng +120
  • Điểm nội phòng +120
  • Điểm nội ngoại phòng +100
  • Chỉ được chọn ở dòng thứ 3
  • Khi chọn sẽ chiếm 2 dòng thuộc tính số 3 và 4
  • Tỉ lệ 12% bỏ qua giãn cách xuất chiêu
  • Xác suất xuất chiêu 8%
  • Hỗ trợ mật tịch 10%
  • Chuyển hóa sát thương thành nội lực 12%
  • Thời gian trúng thương giảm 20%
  • Hiệu quả thuốc +50%
  • Nội lực tiêu hao giảm 45%
  • Chỉ được chọn ở dòng thứ 5
  • Khi chọn sẽ chiếm 2 dòng thuộc tính số 5 và 6
  • Bạo kích +18
  • Chỉ được chọn ở dòng thứ 5 và 6

Lưu ý:

  1. Chỉ có thể chọn 2 dòng thuộc tính 1 lúc (không thể chọn riêng lẻ từng dòng) 
  2. Các thuộc tính được in đậm sẽ chiếm 2 dòng. 
Thuộc tính tự chọn của Vũ khí

Các thuộc tính dưới đây là thuộc tính chung, được chọn ở mọi dòng:

  • Độc sát +400
  • Sát thương +300
  • Bạo kích +20
  • Phá địch +20
  • Sức mạnh +60
  • Nội công +60
  • Thân pháp +60
  • Gân cốt +60
  • Linh hoạt +60
  • Tất cả thuộc tính +30

Các thuộc tính đặc biệt chỉ được chọn trên số dòng chỉ định theo điều kiện:

Thuộc tính Điều kiện
  • Ngoại phòng đối phương -24%
  • Nội phòng đối phương -24%
  • Nội ngoại phòng đối phương -22%
  • Ngoại phòng đối phương -360 điểm
  • Nội phòng đối phương -360 điểm
  • Nội ngoại phòng đối phương -240 điểm
  • Chỉ được chọn ở dòng thứ 5
  • Khi chọn sẽ chiếm 2 dòng thuộc tính số 5 và 6

Lưu ý:

  1. Chỉ có thể chọn 2 dòng thuộc tính 1 lúc (không thể chọn riêng lẻ từng dòng) 
  2. Các thuộc tính được in đậm sẽ chiếm 2 dòng. 

Thuộc tính bộ

Khi thu thập đủ các món trang bị Sát Tinh Trác Việt, nhân sĩ sẽ kích hoạt thêm thuộc tính bộ giúp tăng lượng lớn thuộc tính nhân vật

Bộ Thuộc tính Điều kiện kích hoạt

Sát Tinh Tử Ngọc Sáo Trang

  • Sinh lực +20.000
  • Tất cả thuộc tính +100
  • Phòng thủ bạo kích +80
  • Mặc đủ 3 món gồm Áo, Nón, Quần

Sát Tinh Cửu Linh Ngưng Ngọc

  • Tất cả thuộc tính +60
  • Tốc độ xuất chiêu +28%
  • Mặc đủ 2 món trang sức Trác Việt

Sát Tinh Tửu Tuyền-Vô Vọng

  • Sát thương của Trảm Ma Đao Pháp, Nhiên Mộc Đao Pháp tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Thiếu Lâm Đao

Sát Tinh Tửu Tuyền-Vô Trần

  • Sát thương của Phục Hổ Khí Công, Đà Lôi Phá tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Thiếu Lâm Trượng

Sát Tinh Tửu Tuyền-Vô Cấu

  • Sát thương của Ca Diệp Thối, Vi Đà Quyền tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Thiếu Lâm Quyền

Sát Tinh Tửu Tuyền-Tuyệt Sát

  • Sát thương của Truy Tâm Tiễn, Xuyên Tâm Thích tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Đường Môn Châm

Sát Tinh Tửu Tuyền-Tế Thế

  • Hiệu quả trị liệu của Quan Âm Quyết, Phổ Tế Chúng Sinh tăng 20%
  • Trang bị vũ khí Nga Mi Kiếm

Sát Tinh Tửu Tuyền-Mộng Mị

  • Tỷ lệ xuất chiêu của Tùy ý Khúc tăng 15%, sát thương xuất chiêu tăng 20%
  • Trang bị vũ khí Nga Mi Đàn

Sát Tinh Tửu Tuyền-Oanh Thiên

  • Sát thương của Thông Tý Quyền, Bá Vương Quyền tăng 15% 
  • Trang bị vũ khí Cái Bang Quyền

Sát Tinh Tửu Tuyền-Trấn Địa

  • Tỷ lệ xuất chiêu của Khu Xà Côn Pháp tăng 10%, sát thương xuất chiêu tăng 20%
  • Trang bị vũ khí Cái Bang Bổng

Sát Tinh Tửu Tuyền-Đạo Tâm

  • Thời gian chờ của Thái Thanh Kiếm Khí, Chính Lưỡng Nghi Kiếm Pháp rút ngắn 20%
  • Trang bị vũ khí Võ Đang Kiếm

Sát Tinh Tửu Tuyền-Liên Châu

  • Thức 1 của Thất Tinh Quyết tăng thêm 2 lần tấn công
  • Trang bị vũ khí Võ Đang Bút

Sát Tinh Tửu Tuyền-Tỏa Thành

  • Sát thương Dương Gia Phá Phong Thương, Dương Gia Đảo Hải Thương tăng 15% 
  • Trang bị vũ khí Dương Gia Thương

Sát Tinh Tửu Tuyền-Toái Nguyệt

  • Sát thương Dương Gia Liên Xạ Thuật, Dương Gia Toái Kim Tiễn tăng 15% 
  • Trang bị vũ khí Dương Gia Cung

Sát Tinh Tửu Tuyền-Độc Thù

  • Sát thương duy trì của Thi Độc Thuật tăng 50%, sát thương của Thi Bộc Đại Pháp tăng 20%
  • Trang bị vũ khí Hiệp Độc

Sát Tinh Tửu Tuyền-Huyết Cáp

  • Sát thương của Cuồng Phong Trảo tăng 15%, thời gian mất máu kéo dài 50%
  • Trang bị vũ khí Cổ Sư

Sát Tinh Tửu Tuyền-Vấn Thiên

  • Sát thương của Thiên Lôi Phù, Oanh Lôi Phù tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Côn Lôn Thiên Sư

Sát Tinh Tửu Tuyền-Chiến Hồn

  • Sát thương của Liệt Dạng Trảm, Bá Hoàng Đoạn tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Minh Giáo Đao

Sát Tinh Tửu Tuyền-Họa Lao

  • Sát thương xuất chiêu của Kim Tỏa Trận, Huyền Thủy Trận, Bàn Mộc Trận tăng 35%
  • Trang bị vũ khí Minh Giáo Bút

Sát Tinh Tửu Tuyền-Huyết Khiết

  • Sát thương của Đoạn Cốt Trảo tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Minh Giáo Trảo

Sát Tinh Tửu Tuyền-Kinh Hồng

  • Sát thương của Linh Miêu Vận, Thu Nguyệt Phú tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Thúy Yên Vũ Tiên

Sát Tinh Tửu Tuyền-Lưu Phương

  • Sát thương của Lạc Hoa Quyết, Đào Hoa Chương tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Thúy Yên Linh Nữ

Sát Tinh Tửu Tuyền-Trảm ác

  • Sát thương của Linh Lung Thích, Linh Tê Truy Mệnh tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Đường Môn Nhậm Hiệp

Sát Tinh Tửu Tuyền-Kiếm Duyên

  • Sát thương của Tàn Vân Kiếm Canh, Đoạn Thủy Kiếm Canh tăng 15%
  • Trang bị vũ khí Côn Lôn Kiếm Tôn

Vũ khí Sát Tinh (thuộc tính tham khảo)

Nay bổn trang xin thông báo,

Nhóm phát triển Võ Lâm 2 Online.