Nội dung cập nhật

  • Toàn bộ tính năng của phiên bản chính thức được áp dụng vào máy chủ thử nghiệm.
  • Dữ liệu nhân vật và trang bị cũ bị xóa bỏ.
  • Kỹ năng môn phái của các phái đa số được giữ nguyên và một số phái được điều chỉnh, mô tả ở dưới đây. (Sẽ được cập nhật thêm)

Cập nhật môn phái

Các phái sẽ có điểm Khắc né mặc định, giúp có tỉ lệ né tránh hoàn toàn 1 chiêu thức trong kỹ năng hoặc 1 đòn đánh thường.

Môn phái Tỷ lệ né tránh hoàn toàn
(Khắc né)
Thiếu Lâm Đao 5%
Thiếu Lâm Trượng 5%
Thiếu Lâm Quyền 5%
Đường Môn Châm 10%
Nga Mi Kiếm 10%
Nga Mi Đàn 10%
Cái Bang Quyền 5%
Cái Bang Bổng 35%
Võ Đang Kiếm 15%
Võ Đang Bút 50%
Dương Gia Thương 2%
Dương Gia Cung 10%
Hiệp Độc 10%
Tà Độc 15%
Côn Lôn Thiên Sư 15%
Minh Giáo Đao 5%
Minh Giáo Bút 25%
Minh Giáo Trảo 5%
Thúy Yên Vũ Tiên 5%
Thúy Yên Linh Nữ 25%
Đường Môn Nhậm Hiệp 40%
Côn Lôn Kiếm Tôn 5%

Lưu ý:

  • Tỷ lệ Khắc né tối đa là 55%.
  • Khi đã gia nhập môn phái thì nâng điểm Linh Hoạt sẽ không giúp tăng khắc né.
  • Có thể mặc Châu Vạn Tượng hoặc trang bị, yếu quyết tăng Khắc né

Thiếu Lâm Đao

Kim Chung Tráo

  • Tăng điểm phòng ngự ngoại công hiệu quả theo Gân cốt (Giữ nguyên)
  • (mới) Điểm hộ giáp tăng 20
  • Phản đòn sát thương nội ngoại công -> Loại bỏ
  • (mới) Khi bị tấn công, động tác thọ thương rút ngắn 200% (Tối đa 200%, hiệu quả theo Gân cốt)
  • Kim Thân La Hán (Chiêu): 
    • Tăng phòng ngự ngoại công 50 điểm, phản đòn nội ngoại công 5% -> Loại bỏ

Thiếu Lâm Côn Pháp -> Đấu Phật Chiến Pháp

  • Mỗi giây gây sát thương lên kẻ địch cận chiến xung quanh, duy trì 10 phút. (Hiệu quả theo tỷ lệ Gân cốt)

Dịch Cân Kinh

  • Gây sát thương theo % sinh lực của mục tiêu: 10/14/15/20% (Cấp 1/9/10/20) -> 1–10% SL + 20-100% ST Ngoại công (Cấp 1-20)

Thiếu Lâm Trượng

Thiếu Lâm Thiền Viên Công

  • Tốc độ thi triển võ công tăng: 10% -> 20%

Bất Động Minh Vương Chú

  • Thời gian duy trì: 6 giây -> 12 giây

  • Giãn cách xuất chiêu: 15 giây -> 30 giây

Phá Ma Chú

  • Tiêu hao Phá Ma Chú -> Loại bỏ

  • Chuyển đổi phòng ngự của yêu ma (Thuộc tính Âm) thành không thuộc tính -> Loại bỏ

  • Giảm tốc độ di chuyển của mục tiêu 50% -> Loại bỏ

  • Giảm tốc độ xuất chiêu của mục tiêu 30% -> Loại bỏ

  • (Mới) Sát thương lên kẻ địch là NPC tăng: 15%

  • Thời gian duy trì: 60 giây -> 300 giây

  • Giãn cách xuất chiêu: 10 giây -> 30 giây

Ngũ Quyền Chỉ

  • Tiêu hao 1 Thiên Phật Châu -> Loại bỏ

  • Có tỉ lệ khiến phòng ngự đối phương chuyển thành Thổ, tuỳ đối tượng quái Âm -> Loại bỏ

  • (Mới) Khiến mục tiêu chịu thêm 15% sát thương, hiệu lực 999 lần

  • Duy trì: 60 giây ->  15 giây

  • Giãn cách xuất chiêu: 10 giây -> 60 giây

  • Khí Hoá Ngũ Hành (chiêu)

    • Thời gian kéo dài 60 giây -> Loại bỏ

    • (Mới) Sát thương mục tiêu gánh chịu tăng thêm 5%

Phục Hổ Khí Công

  • Tỉ lệ sát thương từ vũ khí: 160% -> 60%

  • Tỉ lệ sát thương theo ST Nội công: 170% -> 400%

Tẩy Tuỷ Kinh

  • Gây sát thương theo % sinh lực của mục tiêu: 8–10% -> 1–5% SL + 20-100% ST Nội công (Cấp 1-20)

Thiếu Lâm Quyền

Huệ Nhãn Chú

  • Né tránh tăng 5% -> Chính xác tăng 250-500 điểm + 300-500% Thân pháp

Đại Tu Di Chưởng

  • Tỷ lệ sát thương theo STCB: 230-522% -> 200-350%
  • Mỗi 1% phòng ngự của mục tiêu tăng sát thương chưởng phong: 2% -> 4%

Ca Diệp Thối

  • Bát Bộ Cản Thiềm (Chiêu)
    • Lực tấn công tăng 30% (Không chính xác) -> Lực tấn công tăng 25% (Mạnh hơn)

La Hán Quyền

  • Hiệp Sơn Siêu Hải (Chiêu)
    • Lực tấn công tăng 50% (Không chính xác) -> Lực tấn công tăng 25% (Mạnh hơn)

Văn Thù Xuất Vân Thối

  • Thiên Sơn Phi Độ (Chiêu)
    • Lực tấn công tăng 50% (Không chính xác) -> Lực tấn công tăng 25% (Mạnh hơn)

Vô Ảnh Cước

  • Sát thương được điều chỉnh cách tính chính xác hơn. (Trước đây được cộng vượt mức 90%)
  • Nguyệt Ảnh Phị Hà (Chiêu 1)
    • Lực tấn công tăng 60% (Không chính xác) -> Lực tấn công tăng 25% (Mạnh hơn)
  • Phi Ảnh Như Hoan (Chiêu 2)
    • Lực tấn công tăng 90% (Không chính xác) -> Lực tấn công tăng 50% (Mạnh hơn)

Như Lai Thần Chưởng

  • (Mới) Gây thêm sát thương điểm: 20-100% (cấp 1-20) STCB Nội công
  • Vạn Phật Triều Tông (Chiêu)
    • Gây sát thương lên mục tiêu theo % sinh lực tối đa: 30/64/70% (Cấp 1/18/20) 
      -> 10-50% (Cấp 1-20) SL + 40-200% STCB Nội công

Đường Môn Châm

Đường Môn Ám Khí

  • Tốc độ bắn ám khí tăng 25% -> Tầm bắn ám khí tăng 25%

  • (Mới) Chính xác tăng 100 điểm

Thiên La Liên Châu Võng

  • Chụp lưới bao vây xung quanh kẻ địch phạm vi hình tròn -> Đặt lưới dưới mặt đất hiệu quả phạm vi hình tròn bán kính 400.
  • (mới) Kẻ địch đi vào vùng thiết lập bẫy sẽ bị giảm tốc 200% đồng thời không thể khinh công.
  • Ra khỏi phạm vi của bẫy trạng thái sẽ giải trừ.

Câu Hồn Tĩnh

  • Khiến cho đối phương Hỗn loạn: 5 giây ->  4 giây

  • Số bẫy tồn tại tối đa: 5 -> 3

Hấp Tinh Trận

  • Sát thương theo sinh lực tối đa: 5/12% (Cấp 1/20) -> 5/10% SL + 20-100% ST Ngoại công (Cấp 1-20)

Đoạt Phách Phiên

  • Khiến đối thủ Hôn mê: 6 giây -> Hôn mê 5 giây

  • Số bẫy tối đa 5 -> 3

Tâm Nhãn

  • Né tránh tăng 5% -> Tăng chính xác (300% Thân pháp)

  • Thời gian duy trì: 180 giây -> 300 giây

Bạo Vũ Lê Hoa Châm

  • Chiêu 1: Đánh lui:  4 giây -> 1 giây

  • Chiêu 2: Đánh lui:  4 giây -> 1.5 giây

Tôi Độc Bí Thuật

  • Chính xác tăng 150 điểm

Thu Hào Minh Tra

  • Khắc né tăng 3-8% (cấp 1-6)

Xuyên Tâm Thích

  • (Mới) Kẻ địch chạm phải bẫy sẽ chịu thêm sát thương (nổ cực mạnh) (Hiệu quả liên quan đến ám khí)

Độc Thích Cốt

  • (Mới) Kẻ địch chạm phải bẫy sẽ chịu thêm sát thương (nổ độc phát) (Hiệu quả liên quan đến ám khí)

Toả Mệnh Châm

  • Thời gian độc sát duy trì: 15 giây -> 12 giây

Nga Mi Kiếm

Thanh Âm Phạn Xướng

  • Xác suất 75% giải trừ hiệu quả hỗ trợ có lợi trên người đối phương -> Xác suất 90% khiến mục tiêu Định thân 2 giây.
  • Tiêu Kiếp Độ Nạn (Chiêu phụ): 
    • Giải trừ toàn bộ hiệu quả hỗ trợ có lợi trên người đối phương -> Xác suất định thân tăng lên thành 100%
    • Giúp phe mình giải trừ toàn bộ hiệu quả xấu cho phép (Giữ nguyên)
  • Giãn cách xuất chiêu: 15 giây -> 30 giây

Quan Âm Quyết

  • Thần Lộ Tẩm Tâm (Chiêu):
    • Duy trì mỗi nửa giây hồi phục 1% sinh lực trong: 7 giây -> 5 giây.

Vạn Tướng Thần Công

  • Gây sát thương theo % sinh lực tối đa : 5-25% (Cấp 1-20) -> 5-10% SL + 20-100% ST Nội công (Cấp 1-20)

  • Mỗi 3/4/5 giây vô địch 1/2/3 giây (Cấp 6/11/20) -> Mỗi 5 giây Vô địch 3 giây (Ở mọi cấp)

Nga Mi Đàn

Vọng Nguyệt Tâm Pháp

  • Thân pháp ảnh hưởng đến Né tránh tăng 40%

Tuỳ Ý Khúc

  • Thời gian duy trì 14 giây -> Thời gian duy trì 15 giây
  • Hiệu quả liên quan tới Thân pháp -> Hiệu quả liên qua tới Nội công, Thân pháp 

Nguyệt Thực Khúc

  • Kẻ địch trong phạm vi hiệu quả mỗi khi tấn công bị tổn thất 21% sinh lực (Tối đa 21%) -> tổn thất 15% sinh lực (Tối đa 15%)
  • Sửa 1 lỗi nghiêm trọng khiến sinh lực tổn thất không giới hạn (tối đa tổn thất tới 99% Sinh lực)

Tĩnh Dạ Tư

  • Giảm lực đánh nội ngoại công của đối phương 80% (Tối đa 80%) -> 60% (tối đa 60%).
  • Sửa 1 lỗi nghiêm trọng khiến giảm lực tấn công không giới hạn.

Dương Quan Tam Điệp

  • Giảm phòng ngự nội ngoại công của đối phương 70% (Tối đa 70%) -> 60% (tối đa 60%).
  • Sửa 1 lỗi nghiêm trọng khiến giảm phòng thủ không giới hạn.

Ô Dạ Đề

  • Giảm tốc độ di chuyển của đối phương 80% (tối đa 80%) - Giữ nguyên
  • Sửa 1 lỗi nghiêm trọng khiến giảm tốc không giới hạn.

Phần Cẩm Chử Hạc Quyết

  • Không còn tiêu hao độ bền của đàn.
  • Tàn Cầm Ai Hạc (Chiêu 1):
    • Lực tấn công từ vũ khí tăng 100% -> Lực tấn công tăng 25%
  • Hạc Vũ Cầm Lam (Chiêu 2):
    • Lực tấn công từ vũ khí tăng 200% -> Lực tấn công tăng 50%

Mê Tâm Phiêu Hương Khúc

  • (Mới) Tỉ lệ sát thương tăng thêm theo 250% Thân pháp
  • Hiệu quả liên quan tới Nội công -> Nội công và Thân pháp.

Thiên Âm Trấn Hồn Khúc

  • Gây sát thương theo sinh lực tối đa: 6-15% (cấp 1-20) -> 5-10% SL + 20-100% ST Nội công (Cấp 1-20)

Cái Bang Quyền

Thông Tí Quyền

  • Thời gian duy trì: 180 giây -> 300 giây

Tiêu Dao Du

  • Chính xác tăng: 5% -> 150-250 điểm

Bá Vương Quyền

  • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo ngoại công: 286-541% -> 270-510%

  • Lực tấn công tăng 60% (Không chính xác) -> Lực tấn công tăng 25%

    • (Miêu tả là tăng 60% nhưng thực tế chỉ tăng 18%, giờ đây sẽ được tăng chính xác hơn)

Lục Hợp Quyền Pháp

  • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo ngoại công: 381-534% -> 360-504%

  • Xác suất 30% khiến mục tiêu bị Choáng: 2 giây -> 1 giây

  • Hoành Tảo Lục Hợp (chiêu):

    • Lực tấn công tăng 30% (Không chính xác) -> Lực tấn công tăng 25%

      (Miêu tả là tăng 30% nhưng thực tế chỉ tăng 10%, giờ đây sẽ được tăng chính xác hơn)

    • Xác suất 40% gây choáng 2 giây -> Xác suất 30% gây choáng 2 giây

Tuý Điệp

  • Thời gian duy trì: 120 giây -> 300 giây

  • (Mới) Chính xác tăng 100-500 điểm

Tuý Quyền

  • Thời gian giãn cách: 8 giây -> 10 giây

  • Thuận Thủ Khinh Dương (chiêu 1)

    • Sát thương được cộng chính xác hơn (Mạnh hơn cách tính cũ)

  • Tuý Thái Bạch (chiêu 2)

    • Sát thương được cộng chính xác hơn (Mạnh hơn cách tính cũ)

Giáng Long Thập Bát Chưởng

  • Sát thương theo sinh lực tối đa của mục tiêu: 8-10% (cấp 1-20) -> 1-6% + 20-100% ST Ngoại công (Cấp 1-20)

  • Kháng Long Hữu Hối (Chiêu)

    • Sát thương theo sinh lực tối đa của mục tiêu: 30/64/70% (cấp 1/18/20) -> 10-60% SL + 40-200% ST Ngoại công (Cấp 1-20)

Cái Bang Bổng

Thiên Hành Khí Công

  • (Mới) Tỉ lệ Thân pháp ảnh hưởng đến né tránh tăng 7-20%

  • (Mới) Hiệu quả phạm vi kỹ năng mở rộng thêm 2 ô

Diệu Thủ Quyết

  • Có xác suất đánh cắp đồ của Quái phe địch -> Loại bỏ

  • Giảm thể lực của địch 9-15 điểm -> Loại bỏ

Nê Thu Công

  • Né tránh tăng 5%  -> Loại bỏ

  • (Mới) Chính xác tăng: 25-130 điểm + (52%Thân pháp + 26% Linh hoạt)

  • Thời gian duy trì: 180 giây -> 300 giây

  • Hoạt Bất Lưu Thủ(chiêu)

    • Chính xác tăng 5% ->Loại bỏ

    • (Mới) Né tránh tăng 50 điểm

    • (Mới) Chính xác ban đầu tăng thêm 100 điểm

Khu Xà Côn Pháp

  • (Mới) Nhận thêm 100% sát thương từ vũ khí

Bá Vương Tạ Giáp

  • (Mới) Xác suất 100% tấn công xuyên giáp mục tiêu 5-85 điểm

  • Thể Vô Hoàn Phu (chiêu 1)

    • (Mới) Xuyên giáp tăng thêm 50 điểm

  • Toái Ngọc Ngoã (chiêu 2)

    • (Mới) Xuyên giáp tăng gấp đôi

Đả Cẩu Bổng Pháp

  • Giảm thể lực của kẻ địch -> Loại bỏ

  • Tỷ lệ sát thương theo ngoại công: 108-181% -> 90-150% + 40-100% sát thương vũ khí (mới)

  • Bổng Đả Quần Khuyển (chiêu 1)

    • Tăng tỉ lệ sát thương ảnh hưởng bởi Thân pháp và Linh hoạt -> Loại bỏ

    • (Mới) Lực tấn công tăng 25%

  • Thiên Hạ Vô Cẩu (chiêu 2)

    • Tăng tỉ lệ sát thương ảnh hưởng bởi Thân pháp và Linh hoạt -> Loại bỏ

    • (Mới) Lực tấn công tăng 50%

Đả Cẩu Côn Trận

  • Gây sát thương theo sinh lực tối đa của mục tiêu: 10-25% (Cấp 1-20) -> 1-10% SL + 20-100% STCB Ngoại công (Cấp 1-20)

Võ Đang Kiếm

Huyền Võ Kiếm Trận

  • Tạo 1 vùng kiếm khí theo hàng ngang chặn kẻ địch đi qua và gây sát thương cho kẻ địch chạm phải 
    -> Tạo Kiếm Trận bao vây kẻ địch, kẻ địch đứng trong kiếm trận mỗi giây sẽ bị lợi kiếm đâm xuống, gây sát thương theo % nội công.

Minh Giáo Bút

Kim Tỏa Trận

  • Sát thương nội ngoại công của đồng đội tăng: Không giới hạn -> Tối đa 30%

Bàn Mộc Trận

  • Xác suất thi triển võ công không tiêu hao của đồng đội tăng: Không giới hạn -> Tối đa 40%

Nghiệp Hỏa Trận

  • Tốc độ đánh, tốc độ thi triển võ công của đồng đội tăng: Không giới hạn -> Tối đa 60%
  • Mỗi giây gây sát thương: 1 lần -> 2 lần

Thổ Lao Trận

  • Kẻ địch trong trận giảm tốc độ di chuyển: Không giới hạn -> Tối đa 80%
  • Xác suất giảm nửa thọ thương của đồng đội tăng: Không giới hạn -> Tối đa 50%

Ngũ Linh Tán Nguyên

  • Quang Cầu (Phát tán)
    • Xác suất đánh chặn võ công đối phương tăng: 50% -> 100%
    • Xác suất 50% giải trừ 1 trạng thái có lợi của đối phương -> Loại bỏ
  • Hóa Thực Thành Hư (Chiêu 1):
    • Tỷ lệ 100% gây choáng 1 giây -> Xác suất 35% gây choáng 2 giây
  • Vạn Ban Quy Vô (Chiêu 2):
    • Tỷ lệ 100% Gây choáng 2 giây -> Xác suất 50% gây choáng 3 giây
    • (mới) Lực tấn công tăng 1500 điểm

Nội dung này đang được cập nhật...

Mật tịch Môn Phái

Quân Tử Tiệt Phong Tâm Pháp (Võ Đang Bút)

  • Sát thương bút tăng 10-40 điểm -> sát thương bút tăng 50-500 điểm

  • (Mới) Chính xác tăng 15-200 điểm

Quý Thiên Du Long Côn Tâm Pháp (Cái Bang Bổng)

  • (Mới) Chính xác tăng 15-200

Trấn Quân Phi Long Tâm Pháp (Dương Gia Thương)

  • (Mới) Chính xác tăng 15-200

Hồi Phong Liệt Diệm (Minh Giáo Đao)

  • Thời gian duy trì: 1-8 giây (Cấp 1-10) -> duy trì 1-10 giây (Cấp 1-10)

Phụ Kỳ Lệnh (Minh Giáo Bút)

  • Giãn cách xuất chiêu: 60 giây (cấp 10) -> 45 giây (cấp 10)

Hàn Băng Huyết Ấn (Minh Giáo Trảo)

  • Tốc độ xuất chiêu tăng: 2-20% (Cấp 1-10)  -> 2-50% (Cấp 1-10)

Hồng Trần Tuý Mộng Ngâm (Thuý Yên Vũ Tiên)

  • Hiệu quả duy trì: 15 giây -> 10 giây

Mật tịch Giang hồ

Kim Thiền Công (Mật tịch Kim Thiền)

  • Kim Thiền Thoát Xác (chiêu)

    • Tỉ lệ Né tránh tăng 3% -> Khắc né tăng 3%

Tứ Linh Tử Y Quyết

  • Thời gian hiệu quả hỗ trợ tăng 0-15%

  • Thời gian trạng thái phụ diện kéo dài 10-30%

  • Tử Khí Đông lai(Chiêu)

    • Thời gian duy trì 90 giây -> 120 giây

    • Tất cả hiệu quả hỗ trợ tăng 10%

    • Thời gian hiệu quả phụ diện kéo dài tăng 10%

Trang bị Kim Xà

Kim Xà cấp 4

  • Thuộc tính bộ
    • (mới) Thiên mệnh tăng 30 điểm

Kim Xà cấp 5

  • Thuộc tính bộ
    • (mới) Thiên mệnh tăng 60 điểm
    • (mới) Giới hạn toàn thuộc tính tăng 100 điểm.

Kim Xà cấp 6

  • Vô cụ tăng 50 -> Loại bỏ
  • Phá địch tăng 50 -> Loại bỏ
  • Thuộc tính bộ
    • (mới) Thiên mệnh tăng 100 điểm
    • (mới) Giới hạn toàn thuộc tính tăng 200 điểm.

Kim Xà cấp 7

  • Vô cụ tăng 100 -> Loại bỏ.
  • Phá địch tăng 100 -> Loại bỏ.
  • Thuộc tính bộ
    • (mới) Thiên mệnh tăng 150 điểm
    • (mới) Giới hạn toàn thuộc tính tăng 300 điểm.

Trang bị Hãn Vũ

Hãn Vũ Tướng:

  • Nón, Áo, Quần
    • Sinh lực tối đa tăng: 50% -> 40%
    • Sinh lực tối đa tăng: 12.800 -> 10.000
    • Năng lực phòng ngự tăng 200 điểm -> Thiên mệnh tăng 80 điểm
  • Nón
    • Vô cụ tăng 50 điểm -> Ngạo cốt tăng 50 điểm
    • Xác suất miễn dịch phá phòng 60% -> Bạo phòng tăng 45, giảm thương bạo kích tăng 80 điểm
  • Áo
    • Sát thương tăng 1800 điểm -> Bạo phòng tăng 45
    • Giảm thương bạo kích 240 -> Giảm thương bạo kích tăng 80
  • Quần
    • Kháng ngũ hành tăng 50 -> Bạo phòng tăng 45
    • Bạo phòng 156 -> Giảm thương bạo kích 80
  • Trang sức:
    • Sinh lực tối đa tăng: 15.000 -> 10.000
    • Năng lực phòng ngự tăng 220 điểm -> Sát thương ngũ hành tăng 25
    • Phá địch tăng 80 điểm -> Thiên mệnh 80 điểm
    • Tỉ lệ bạo kích tăng 4% -> Phá quân tăng 80 điểm
  • Thuộc tính bộ: 
    • Miễn giảm sát thương 10% -> Loại bỏ
    • (Mới) Sát thương tăng 1800 điểm
    • (Mới) Kháng ngũ hành tăng 50

Hãn Vũ Soái:

  • Nón, Áo, Quần:
    • Sinh lực tối đa tăng: 60% -> 50%
    • Sinh lực tối đa tăng: 15.000 -> 12.000
    • Năng lực phòng ngự tăng 288 điểm -> Thiên mệnh tăng 100 điểm
  • Nón 
    • Vô cụ tăng 80 điểm -> Ngạo cốt tăng 80 điểm
    • Tốc độ xuất chiêu tăng: 44% -> 56%
  • Áo
    • Bạo phòng tăng: 180 -> 80
    • Giảm thương bạo kích tăng: 300% -> 150%
  • Quần
    • Xác suất miễn dịch phá phòng 80% -> Bạo phòng tăng 80
    • (Mới) Giảm thương bạo kích tăng 150%
  • Trang sức:
    • Sinh lực tối đa tăng: 20.000 -> 12.000
    • Năng lực phòng ngự tăng 420 điểm -> Sát thương ngũ hành tăng 30
    • Phá địch tăng 100 điểm -> Thiên mệnh tăng 100 điểm
    • Tỉ lệ bạo kích tăng 8% -> Phá quân tăng 100 điểm
  • Thuộc tính bộ:
    • Sinh lực tối đa tăng: 24.000 -> 22.000
    • Miễn giảm sát thương 15% -> Loại bỏ

Hắc Bạch Vô Song

  • Thuộc tính bộ:
    • Phá địch tăng 200 điểm -> Phá quân tăng 200 điểm
    • Miễn giảm sát thương 10% -> Thiên mệnh tăng 100 điểm

Hóa Cảnh

  • Điểm tiềm năng tăng: 400 -> 150
  • Tất cả thuộc tính cơ bản tăng: 180- > 120
  • Giới hạn toàn thuộc tính tăng: 300- > 200
  • Miễn giảm sát thương 10% -> Thiên mệnh tăng 180 điểm
  • Bạo kích tăng 150 điểm -> Giới hạn Thiên mệnh tăng 100 điểm
  • Phá địch tăng 500 điểm -> Phá quân tăng 100 điểm.
  • Vô cụ tăng 550 điểm -> Đỡ đòn tăng 110 điểm

Điểm đỡ đòn giúp giảm toàn bộ sát thương cuối cùng nhận vào từ người chơi (Bao gồm cả sát thương chuẩn, không có tác dụng với sát thương độc)

Kỹ năng Thú cưng

Nguyên Thủy Bạo Nộ

  • Giúp chủ nhân tăng Phá địch 100-150 điểm -> Giúp chủ nhân tăng Phá quân 50-100 điểm.

Thiết Bố Sam

  • Giúp chủ nhân tăng Vô cụ 100-150 điểm -> Giúp chủ nhân tăng Ngạo cốt 50-100 điểm.

Tiến cấp mật tịch

  • Bổ sung hiệu ứng giúp nhận biết mật tịch đã được thăng hoa Chân Võ Bảo Điển.
  • Điểm Vô cụ được đổi thành điểm Ngạo cốt

Thương Hải Di Châu

  • Bổ sung châu Vạn Tượng, mỗi nhân vật chỉ được đeo 2 viên.
  • Sửa 1 lỗi khiến thuộc tính bộ không được kích hoạt.

Lãnh Nguyệt:

  • Tăng 20-140 Phá địch -> Tăng 40 phá quân.

Thanh Tự:

  • Tăng 20-140 Vô cụ -> Tăng 10-40 giới hạn thiên mệnh.

Tuế Mạo:

  • Tất cả thuộc tính tăng 15-40 điểm -> Tăng 10-40 giới hạn toàn thuộc tính.

Mạnh Xuân:

  • Vô cụ tăng 20-140 điểm -> Tăng 20-80 điểm Thiên mệnh.

Sơ Thương:

  • Vô cụ tăng 20-140 điểm -> Tăng 20-80 điểm Thiên mệnh.

Ưng Chung:

  • Vô cụ tăng 20-140 điểm -> Tăng 10-40 giới hạn Thiên mệnh.

Vạn Tượng-Vụ-Thủy Vân (mới)

  • Khắc né tăng 10%

Vạn Tượng-Vụ-Thanh Huy (mới)

  • Thiên mệnh tăng 35 điểm

Vạn Tượng-Vũ-Long Nhuận (mới)

  • Giới hạn Thiên mệnh tăng 70 điểm

Tín vật bang hội & hiệu bang

Tín vật Bang hội

  • Thuộc tính tăng điểm Phá địch được đổi thành tăng Thiên mệnh.

Hiệu Bang

  • Thuộc tính tăng điểm Vô cụ được đổi thành tăng Ngạo cốt
Cấp hiệu bang Thuộc tính
1
  • Ngạo cốt tăng 8 điểm
  • Sinh lực tăng 10.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 10 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 10%
2
  • Ngạo cốt tăng 12 điểm
  • Sinh lực tăng 12.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 12 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 15%
3
  • Ngạo cốt tăng 16 điểm
  • Sinh lực tăng 14.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 14 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 20%
4
  • Ngạo cốt tăng 20 điểm
  • Sinh lực tăng 16.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 16 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 25%
5
  • Ngạo cốt tăng 32 điểm
  • Sinh lực tăng 18.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 20 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 40%
6
  • Ngạo cốt tăng 36 điểm
  • Sinh lực tăng 20.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 25 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 50%
7
  • Ngạo cốt tăng 48 điểm
  • Sinh lực tăng 25.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 30 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 60%
8
  • Ngạo cốt tăng 60 điểm
  • Sinh lực tăng 30.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 35 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 70%
9
  • Ngạo cốt tăng 100 điểm
  • Sinh lực tăng 35.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 40 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 80%
10
  • Ngạo cốt tăng 120 điểm
  • Sinh lực tăng 40.000 điểm
  • Bạo phòng tăng 50 điểm
  • Giảm thương bạo kích tăng 100%

Sát Tinh Trác Việt

  • Thuộc tính được điều chỉnh lại tinh gọn và dễ nhìn hơn.

Kinh mạch

  • Tăng giới hạn điểm tiềm năng theo cấp kinh mạch -> Loại bỏ
  • Mỗi cấp kinh mạch giờ đây sẽ giúp tăng thêm 100 điểm giới hạn toàn thuộc tính. (Mạch Võ Giả tăng 101 điểm)

Hướng dẫn cập nhật

1. Tải về Client Võ lâm 2 đầy đủ (chi tiết xem tại đây) và cần chạy autoupdate.exe để update lên phiên bản 3.0.2

2. Tải về patch cập nhật tại đây (18M) sau đó giải nén & ghi đè vào thư mục game hiện có. Sau khi hoàn thành, chạy tệp tin so2game.exe để vào game, chọn cụm Thử nghiệm, máy chủ Thử nghiệm 1 để tham gia.

Lưu ý:

  • Không chạy tệp tin autoupdate.exe khi tham gia máy chủ thử nghiệm.
  • Nhân sĩ tiêu Xu tại máy chủ thử nghiệm sẽ không ảnh hưởng tới Xu tại máy chủ chính thức.
  • Độ phân giải mặc định của game tại máy chủ thử nghiệm là 1280x800.
  • Máy chủ thử nghiệm có thể bảo trì bất cứ lúc nào mà không cần báo trước, bổn trang cũng có thể rollback hay xóa vật phẩm trên nhân vật thử nghiệm vào bất kỳ thời điểm nào, nhân sĩ hãy cân nhắc trước khi tham gia.
  • Nếu trong quá trình thử nghiệm, nhân sĩ phát hiện ra bất kỳ lỗi nào, xin vui lòng báo cho Fanpage để được hỗ trợ.

Cảm ơn quý đồng đạo đã dành thời gian tham gia thử nghiệm game tại cụm Thử nghiệm.

Nhóm phát triển Võ Lâm Truyền Kỳ 2