Thiếu Lâm Đao

Kim Chung Tráo
Rút ngắn hầu hết thời gian bị thọ thương, giúp lao vào doanh trại địch như chốn không người.
  • Phản đòn sát thương nội ngoại công => Bỏ
  • (Mới) Điểm Vô cụ tăng: 15-80 (Cấp 1-10)
  • (Mới) Khi bị tấn công, động tác thọ thương rút ngắn: 32-200% (Cấp 1-10)
  • Thời gian duy trì: 180 giây => 300 giây
  • Kim Thân La Hán (Chiêu): 
    • Phản đòn nội ngoại công 5% => Bỏ
Đạt Ma Võ Kinh
  • Phạm vi va chạm: 3 => 7
  • Đạt Ma Quan Triều Kình (Chiêu 1)
    • Lực tấn công tăng: 20% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng là (Tăng 50%) nhưng thực tế chỉ tăng 20%, đã sửa.
  • Đạt Ma Vô Lượng Kình (Chiêu 2)
    • Lực tấn công tăng: 30% => 50%Trong miêu tả kỹ năng là (Tăng 80%) nhưng thực tế chỉ tăng 30%, đã sửa.

Thiếu Lâm Quyền

Ca Diệp Thối

Sửa lỗi hiển thị kỹ năng, sát thương chiêu phụ tăng.

  • Bát Bộ Cản Thiềm (Chiêu)
    • Lực tấn công tăng 5% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 30%) nhưng thực tế chỉ tăng 5%, đã sửa.
La Hán Quyền

Tương tự Ca Diệp Thối.

  • Hiệp Sơn Siêu Hải (Chiêu)
    • Lực tấn công tăng 8% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 50%) nhưng thực tế chỉ tăng 8%, đã sửa.
Vi Đà Quyền
  • Vi Đà Phục Ma (Chiêu)
    • Lực tấn công tăng 15% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 70%) nhưng thực tế chỉ tăng 15%, đã sửa.
Văn Thù Xuất Vân Thối
  • Thiên Sơn Phi Độ (Chiêu)
    • Lực tấn công tăng 6% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 50%) nhưng thực tế chỉ tăng 6%, đã sửa.
Đại Tu Di Chưởng

Tỷ lệ sát thương giảm, đổi lại sát thương đối với kẻ địch có phòng ngự cao tăng gấp đôi.

  • Tỷ lệ sát thương theo công kích Nội công: 230-522% => 200-350%
  • Mỗi 1% phòng ngự của mục tiêu giúp sát thương chưởng phong tăng: 2% => 4%
Vô Ảnh Cước
Điều chỉnh cách tính sát thương chính xác hơn.
  • Nguyệt Ảnh Phị Hà (Chiêu 1)
    • Đánh lui => Bỏ
    • Lực tấn công tăng 15% => 25%
      • Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 60%) nhưng thực tế chỉ tăng 15%, đã sửa.
  • Phi Ảnh Như Hoan (Chiêu 2)
    • Đánh ngã => Bỏ
    • Lực tấn công tăng 25% => 50%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 90%) nhưng thực tế chỉ tăng 25%, đã sửa.

Vô Ảnh Cước (Cổ phổ)

  • Thức thứ 1/2 kèm theo sát thương: 680/800 => Thức thứ 1 khiến sát thương gánh chịu của mục tiêu tăng: 10%
  • Thức cuối sát thương tăng: 300% => 220%

Đường Môn Châm

Bạo Vũ Lê Hoa Châm

Không còn đánh lui quá lâu:

  • Chiêu 1: Đánh lui:  4 giây => 1 giây
  • Chiêu 2: Đánh lui:  4 giây => 1.5 giây

Ngũ Độc Hiệp Độc

Sức mạnh của Cương thi và Oan hồn tăng, thời gian tồn tại giảm. Đồng thời chiêu thức có thêm 1 số hiệu ứng khống chế.

Thi Độc Thuật
  • Tỷ lệ độc sát theo Thân pháp: 30% => 150-210% (Cấp 1-7)
  • Tỷ lệ độc sát theo Nội công: 24% => 120-180% (Cấp 1-7)
  • Độc sát cơ bản: 48-120 điểm => 500-800 điểm (Cấp 1-7)
  • (Mới) Khiến mục tiêu bị Giảm tốc: 12-40% (Cấp 1-7)
  • Độc sát duy trì: 20 giây => 4 giây
Thi Bộc Đại Pháp
  • Tỷ lệ sát thương theo Thân pháp: 140-300% => 210-450%
  • Tỷ lệ sát thương theo Ngoại công: 150-350% => 225-525%
  • (Mới) Khiến mục tiêu bị Hỗn loạn 2 giây
  • Oán Tụ Tứ Phương (chiêu):
    • (Mới) Sát thương tăng 25%
    • Mỗi giây gây 360 điểm độc sát => Bỏ
  • Giãn cách xuất chiêu: 10 giây => 15 giây
Thao Thi Thuật
  • Tỷ lệ Sinh lực Cương thi:
    • Theo Sức mạnh: 300% => 800%
    • Theo Thân pháp: 450% => 1.200%
    • Cơ bản: 900 => 600
  • Tỷ lệ Sát thương Cương thi:
    • Theo Sức mạnh: 158% => 180%
    • Theo Thân pháp: 237% =>270%
    • Cơ bản: 660 => 375
    • Theo Vũ khí: 132% => 75%
  • Tỷ lệ Chính xác Cương thi:
    • Theo Sức mạnh: 100% => 200%
    • Theo Thân pháp: 120% => 240%
  • Tỷ lệ Né tránh Cương thi:
    • Theo Sức mạnh: 60% => 120%
    • Theo Thân pháp: 80% => 160%
  • Thời gian cương thi tồn tại: 72 giờ => 8 giờ
Ngự Thi Thuật
  • Tỷ lệ Sinh lực Cương thi:
    • Theo Sức mạnh: 150% => 600%
    • Theo Thân pháp: 250% => 1.000%
  • Tỷ lệ Sát thương Cương thi:
    • Theo Sức mạnh: 358% => 240%
    • Theo Thân pháp: 494% =>330%
    • Cơ bản: 1.795 => 600
    • Theo Vũ khí: 224% => 75%
  • Tỷ lệ Chính xác Cương thi:
    • Theo Sức mạnh: 100% => 150%
    • Theo Thân pháp: 120% => 180%
    • Cơ bản: 300 => 225
  • Tỷ lệ Né tránh Cương thi:
    • Theo Sức mạnh: 60% => 120%
    • Theo Thân pháp: 80% => 160%
  • Thời gian cương thi tồn tại: 72 giờ => 8 giờ
Tà Linh Đại Pháp
  • Tỷ lệ Sinh lực Oan Hồn:
    • Theo Sức mạnh: 100% => 400%
    • Theo Thân pháp: 180% => 700%
  • Tỷ lệ Sát thương Oan Hồn
    • Theo Sức mạnh: 158% => 180%
    • Theo Thân pháp: 237% =>240%
    • Cơ bản: 792 => 450
    • Theo Vũ khí: 132% => 75%
  • Tỷ lệ Chính xác Oan Hồn:
    • Theo Sức mạnh: 100% => 150%
    • Theo Thân pháp: 120% => 180%
    • Cơ bản: 300 => 225
  • Tỷ lệ Né tránh Oan Hồn:
    • Theo Sức mạnh: 60% => 120%
    • Theo Thân pháp: 100% => 200%
  • Thời gian Oan Hồn tồn tại: 72 giờ => 8 giờ
Tạp Thi Tà Khí
  • Thời gian Cương thi, Oan hồn kéo dài: 10-25% => 15-50% (Cấp 1-8)
  • Sức chịu đựng Cương thi, Oan hồn tăng: 3-10% => 5-20% (Cấp 1-8)
Thôi Thi Tà Khí
  • Xác suất tấn công cường hiệu: 50% => 25%
  • Xác suất tấn công cực hiệu: 20% => 12%
Tà Độc Công
  • Độc Phong Lục Mạch (chiêu 1):
    • Khiến cương thi kèm theo phản đòn sát thương: 5% => 25%
  • Thất Khiếu Bất Thông (chiêu 2):
    • Khiến cương thi kèm theo phản đòn sát thương: 10% => 40%
Vô Thiên Ma Công
  • Sát thương theo tỷ lệ Sinh lực tối đa của mục tiêu: 100% => 70% + 20-200% Thân pháp (Cấp 1-20)
  • Thi Vương không còn phát cuồng

Ngũ Độc Tà Độc

Thi Cổ
  • Khiến đối phương mỗi lần sử dụng võ công mất máu: 10% (tối đa 10%) + 80 => 6% (tối đa 6%) + 0 (+110% Nội công)
Vô Ảnh Ma Cổ
  • Sát thương theo tỷ lệ Sinh lực tối đa của mục tiêu: 35-75% => 20-50%
  • (Mới) Kèm theo điểm sát thương: 0 (+20-100% công kích Nội công) (Cấp 1-20)
  • Mỗi giây mất máu: 2-5% => 1-3% (Cấp 1-20)

Võ Đang Kiếm

Võ Đang Kiếm Kinh

Tốc độ xuất chiêu tăng gấp đôi

  • Tốc độ thi triển võ công tăng: 5% Thân pháp (tối đa 10%) => (tối đa 20%)
  • (Mới) Nội lực tối đa tăng: 120 -1200 điểm (Cấp 1-10)
Nhu Vân Kiếm Pháp
  • Phong Quyển Tàn Vân (chiêu)
    • Lực tấn công tăng: 10% => 25%
    • Lực tấn công tăng: 30 điểm => Bỏ
Lạc Sương Kiếm Ý
  • Giảm tốc độ đánh và tốc độ xuất chiêu của mục tiêu: 20-31% (+3% Linh hoạt) => 10-60% (Cấp 1-6)
  • Tử Vi Ngưng Lộ (chiêu)
    • Thời gian duy trì: Kéo dài 30% => Tăng 3 giây
Triển Mộng Kiếm Ý
  • Giãn cách xuất chiêu: 10 giây => 15 giây
  • Giảm tốc độ đánh và tốc độ xuất chiêu của mục tiêu: 20-44% (+5% Linh hoạt) => 10-80% (Cấp 1-6)
  • Thiên Mộng Triền Hồn (chiêu)
    • Thời gian duy trì: kéo dài 30% =>  tăng 3 giây
Địa Ninh Huyền Âm Kiếm
  • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo công kích Nội công: 150-300% => 250-400%
  • Nại Hà Hồi Mâu (chiêu 1):
    • Lực tấn công tăng: 15% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 50%) nhưng thực tế chỉ tăng 15%, đã sửa hiển thị chính xác.
  • Minh Phong Liệt Phách (chiêu 2):
    • Lực tấn công tăng: 25% => 50%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 75%) nhưng thực tế chỉ tăng 25%, đã sửa hiển thị chính xác.
Liệt Diệm Kiếm Pháp

Tốc độ xuất chiêu tăng gấp đôi, ngoài ra sát thương cũng tăng 1 chút.

  • Tỉ lệ sát thương theo công kích Nội công: 66-121% => 55/145/110/135/105/125 (Cấp 1/4/5/6/7/8)

  • Sát thương cơ bản: 48-121 điểm => 70/160/120/145/110/130 (Cấp 1/4/5/6/7/8)

Tích Dương Kiếm Khí

Điều chỉnh nhỏ giúp Tích Dương mạnh mẽ và hiệu quả hơn trước.

  • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo công kích Nội công: 398 -854% => 420-900%
  • Sát thương cơ bản: 285-854 điểm => 300-900 điểm.
  • Trường Hồng Quán Nhật (chiêu)
    • Mỗi giây gây 3000 sát thương duy trì 5 giây => Bỏ
    • (Mới) Lực tấn công tăng: 3000 điểm
Thiên Thanh Thuần Dương Kiếm
  • Thức thứ 1:
    • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo công kích Nội công: 70-100% => 100-130%
  • Thức thứ 2:
    • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo công kích Nội công: 110-200% => 160-250%
  • Thức thứ 3:
    • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo công kích Nội công: 180-300% => 280-400%
  • Cửu Chuyển Dương Chí (chiêu 1);
    • Mỗi giây gây 1000 điểm sát thương duy trì 10 giây => Bỏ
    • (Mới) Thức thứ 3 tăng lực tấn công: 100%
  • Thiên Dương Yểm Nhật (chiêu 2):
    • Mỗi giây gây 1400 điểm sát thương duy trì 10 giây => Bỏ
    • (Mới) Thức thứ 3 tăng lực tấn công: 200%
Vị Ương Kiếm Pháp
  • Thuận Thuỷ Thôi Châu (chiêu)
    • Lực tấn công tăng: 10% => 25%
    • Lực tấn công tăng: 30 điểm => Bỏ
Thần Môn Thập Tam Kiếm
  • Thức thứ 3:
    • Tỉ lệ sát thương theo công kích Nội công: 100-220% => 110-350%
  • Yến Tử Sao Thuỷ (chiêu 1):
    • Lực tấn công tăng: 3% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 50%) nhưng thực tế chỉ tăng 3%, đã sửa hiển thị chính xác.
  • Tiếu Ngữ Giải Di (chiêu 2):
    • Lực tấn công tăng: 5% => 50%
    • Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 80%) nhưng thực tế chỉ tăng 5%, đã sửa hiển thị chính xác.
Bôn Lôi Kiếm Quyết

Một kỹ năng quan trọng nhưng lại có thể dễ dàng bị kháng, còn bây giờ thì không.

  • Đánh lui mục tiêu: Có thể kháng cự => Không thể kháng cự
  • Thiên Lôi Động (chiêu):
    • Lực tấn công tăng: 10% => 50%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 50%) nhưng thực tế chỉ tăng 10%, đã sửa hiển thị chính xác.
Huyền Võ Kiếm Trận

Giúp hiệu quả hơn khi PVP đông người, vẫn có thể chặn đứng lối vào của kẻ địch với lượng sát thương lớn thay vì có thể dùng "troll" cả đồng đội lẫn chặn kẻ địch như trước.

  • Tạo 1 vùng kiếm khí theo hàng ngang chặn kẻ địch đi qua và gây sát thương cho kẻ địch chạm phải 
    => Tạo Kiếm Trận bao vây kẻ địch, kẻ địch đứng trong kiếm trận mỗi giây sẽ bị lợi kiếm đâm xuống
  • Sát thương của Kiếm Khí: 100-500 điểm (+200-360% công kích Nội công) (Cấp 1-5)
  • Thời gian duy trì: 30 giây => 20 giây
  • Nguyệt Bán Thần Tinh (chiêu):
    • Lực tấn công mỗi kiếm khí tăng: 25%
Bát Quái Kiếm Khí
  • Sát thương lên quái tăng 50% => Bỏ
  • Thức thứ 1:
    • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo công kích Nội công: 382-670% => 400-700%
  • Thức thứ 2:
    • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo công kích Nội công: 210-383% => 220-400%
  • Kiếm Phi Kinh Thiên (chiêu 1):
    • Lực tấn công tăng: 20% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 70%) nhưng thực tế chỉ tăng 20%, đã sửa hiển thị chính xác.
  • Huyền Nhất Vô Tượng (chiêu 2):
    • Lực tấn công tăng: 30% => 50%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 100%) nhưng thực tế chỉ tăng 30%, đã sửa hiển thị chính xác.
Thái Thanh Kiếm Khí
  • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo công kích Nội công: 156-351% => 120-270%
Thái Ất Tam Thanh Kiếm
  • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo công kích Nội công: 217-435% => 250-400%
  • Sát thương cơ bản: 292-726 điểm => 200-500 điểm
  • Đấu Chuyển Tinh Hà (chiêu 1);
    • Lực tấn công tăng: 16% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 50%) nhưng thực tế chỉ tăng 16%, đã sửa hiển thị chính xác.
  • Thái Ất Hoá Tam Thanh (chiêu 2):
    • Lực tấn công tăng: 25% => 50%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 75%) nhưng thực tế chỉ tăng 25%, đã sửa hiển thị chính xác.
Chân Võ Thất Tiệt Kiếm
  • Thất Tinh Lạc Trường Không (chiêu 1):
    • Lực tấn công tăng: 12% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 50%) nhưng thực tế chỉ tăng 12%, đã sửa hiển thị chính xác.
    • Sát thương tăng: 200 điểm => Bỏ
  • Bắc Đẩu Chuyển Thái Hư (chiêu 2):
    • Lực tấn công tăng: 25% => 50%
    • Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 100%) nhưng thực tế chỉ tăng 25%, đã sửa hiển thị chính xác.
Vô Thượng Thái Cực Kiếm
  • Sát thương theo Sinh lực tối đa của mục tiêu: 5-15% (cấp 1-20) => 1-10% + 20-100% công kích Nội công (Cấp 1-20)

Nga Mi Đàn

Tuỳ Ý Khúc
  • (Mới) Tỷ lệ sát thương theo Thân Pháp: 0% => 200%
  • Thời gian duy trì: 14 giây => 15 giây
Nguyệt Thực Khúc
Tỷ lệ sinh lực tổn thất được giới hạn, giúp đối thủ của Nga Mi Đàn không còn phải quá e ngại mỗi khi xuất chiêu.
  • (Sửa lỗi) Kẻ địch trong phạm vi hiệu quả mỗi khi tấn công bị tổn thất sinh lực: Không giới hạn => 15% (Tối đa 15%)
  • Trong mô tả chiêu thức là (Tối đa 21%) nhưng trong thực tế đôi khi là vô hạn (Đã được sửa)
Tĩnh Dạ Tư

Giảm 80% lực tấn công là quá nhiều! Vì vậy đã được điều chỉnh lại.

  • (Sửa lỗi) Giảm lực đánh nội ngoại công của đối phương: Không giới hạn => 60% (tối đa 60%).
  • Trong mô tả chiêu thức (Tối đa 80%) nhưng trong thực tế đôi khi là vô hạn (Đã sửa)
Dương Quan Tam Điệp

Tương tự thì cũng không thể giảm phòng thủ quá nhiều như vậy.

  • (Sửa lỗi) Giảm phòng ngự nội ngoại công của đối phương: Không giới hạn => 60% (tối đa 60%).
  • Trong mô tả chiêu thức (Tối đa 70%) nhưng trong thực tế đôi khi là vô hạn (Đã sửa)
Ô Dạ Đề

Sửa lỗi có thể giúp giảm đến 99999999% tốc độ di chuyển

  • (Sửa lỗi) Giảm tốc độ di chuyển của đối phương: Không giới hạn => 80% (tối đa 80%)
  • Trong mô tả chiêu thức (Tối đa 80%) nhưng trong thực tế đôi khi là vô hạn (Đã sửa)
Phần Cẩm Chử Hạc Quyết

Không còn phải sửa Đàn thường xuyên chỉ vì đàn ngẫu hứng 1 vài cầm khúc.

  • Không còn tiêu hao độ bền của đàn.
  • Tàn Cầm Ai Hạc (Chiêu 1):
    • Lực tấn công từ vũ khí tăng 100% => Lực tấn công tăng 25%
  • Hạc Vũ Cầm Lam (Chiêu 2):
    • Lực tấn công từ vũ khí tăng 200% => Lực tấn công tăng 50%
Mê Tâm Phiêu Hương Khúc
  • (Mới) Tỷ lệ sát thương theo Thân pháp: 0% => 250%
Thiên Âm Trấn Hồn Khúc
  • Sát thương theo sinh lực tối đa của mục tiêu: 6-15% (cấp 1-20) => 5-10% SL + 20-100% công kích Nội công (Cấp 1-20)

Thuý Yên Vũ Tiên

(Mật Tịch) Hồng Trần Tuý Mộng Ngâm
  • Hiệu quả duy trì: 15 giây -> 10 giây

Cái Bang Quyền

Bá Vương Quyền
  • Phạm vi va chạm: 3 => 7
  • Phạm vi sát thương: 3 => 7
  • Tỉ lệ sát thương cơ bản theo Ngoại công: 286-541% => 324-612%
  • Bá Vương Giáng Thế (Chiêu)
    • Lực tấn công tăng: 18%  => 25%
    • Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 60%) nhưng thực tế chỉ tăng 18%, đã sửa hiển thị chính xác.
Lục Hợp Quyền Pháp.
  • Phạm vi va chạm: 7 => 9
  • Phạm vi sát thương: 7 => 11
  • Tốc độ va chạm: 0 => 60
  • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo Ngoại công: 381-534% => 432-605% (Cấp 1-6)
  • Hoành Tảo Lục Hợp (chiêu):
    • Lực tấn công tăng 10% => 25%
      Trong miêu tả kỹ năng (Tăng 30% sát thương) nhưng thực tế chỉ tăng 10%, đã sửa hiển thị chính xác.
    • Xác suất gây choáng 2 giây: 40% => 50%
Tuý Quyền
  • Giãn cách xuất chiêu: 8 giây => 10 giây

Giáng Long Thập Bát Chưởng
  • Sát thương theo sinh lực tối đa của mục tiêu: 8-10% (cấp 1-20) => 1-6% + 20-100% ST Ngoại công (Cấp 1-20)
  • Kháng Long Hữu Hối (Chiêu)
    • Sát thương theo sinh lực tối đa của mục tiêu: 30/64/70% (cấp 1/18/20) => 10-60% SL + 40-200% ST Ngoại công (Cấp 1-20)

Cái Bang Bổng

Thiên Hành Khí Công
  • (Mới) Hiệu quả phạm vi kỹ năng mở rộng thêm: 2 ô

Diệu Thủ Quyết
  • Có xác suất đánh cắp đồ của Quái phe địch => Bỏ
  • Giảm thể lực của địch 9-15 điểm => Bỏ
Nê Thu Công
  • Né tránh tăng 5%  => Bỏ
  • (Mới) Chính xác tăng: 25-130 điểm + (52%Thân pháp + 26% Linh hoạt)
  • Thời gian duy trì: 180 giây => 300 giây
  • Hoạt Bất Lưu Thủ (chiêu)
    • Chính xác tăng 5% =>Loại bỏ
    • (Mới) Né tránh tăng: 50 điểm
    • (Mới) Chính xác tăng: 100 điểm
Khu Xà Côn Pháp
  • Phạm vi va chạm: 3 => 7
  • Phạm vi sát thương: 3 => 7
  • (Mới) Tỷ lệ sát thương từ Ngoại công của Vũ khí: 0% -> 100%
Bá Vương Tạ Giáp
  • (Mới) Tấn công xuyên giáp tăng: 5-85 điểm
  • Thể Vô Hoàn Phu (chiêu 1)
    • (Mới) Tấn công xuyên giáp tăng: 50 điểm
  • Toái Ngọc Ngoã (chiêu 2)
    • (Mới) Tấn công xuyên giáp tăng gấp đôi
Đả Cẩu Bổng Pháp
  • (Mới) Kích hoạt hiệu ứng kỹ năng trên từng đòn đánh
  • Phạm vi va chạm: 7=> 9
  • Phạm vi sát thương: 7 => 9
  • Giảm thể lực của kẻ địch => Bỏ
  • Tỷ lệ sát thương theo ngoại công: 108-181% => 90-150%
  •  (Mới) Tỷ lệ sát thương từ Ngoại công của Vũ khí: 0 => 40-100%
  • Bổng Đả Quần Khuyển (chiêu 1)
    • Tăng tỉ lệ sát thương ảnh hưởng bởi Thân pháp và Linh hoạt => Bỏ
    • (Mới) Lực tấn công tăng: 25%
  • Thiên Hạ Vô Cẩu (chiêu 2)
    • Tăng tỉ lệ sát thương ảnh hưởng bởi Thân pháp và Linh hoạt => Bỏ
    • (Mới) Lực tấn công tăng: 50%
Đả Cẩu Côn Trận
  • Gây sát thương theo Sinh lực tối đa của mục tiêu: 10-25% (Cấp 1-20) => 1-10% SL
  • (Mới) Kèm theo sát thương điểm: 0 (+20-100% Ngoại công) (Cấp 1-20)

Dương Gia Thương

Dương Gia Thương Pháp Tổng Quyết
  • Lực tấn công Thương pháp tăng: 20-50 điểm => 20-50 điểm (+20% Sức mạnh)

Dương Gia Phá Phong Thương
Hồi chiêu giảm, đồng thời phạm vi sát thương tăng giúp cự ly thi triển xa hơn.
  • Phạm vi va chạm: 3 => 7/9 (Rộng/Dài)
  • Phạm vi sát thương: 3 => 7/9 (Rộng/Dài)
  • Sát thương cơ bản theo Ngoại công: 52/77/112%  => 38/56/82% (Cấp 1/3/7)
  • Giãn cách xuất chiêu: 2 giây => 1 giây
Dương Gia Chiến Định Quyết
  • (Mới) Chính xác tăng: 50 điểm (+40% Thân pháp)
  • Kháng đánh lui:
    • Tỷ lệ kháng: 10-37% (+5-7% Gân cốt) => 15-85% (Cấp 1-6)
    • Giới hạn: 100% => 85%
  • Kháng đánh ngã:
    • Tỷ lệ kháng: 20-43% (+7-9% Gân cốt) => 30-95% (Cấp 1-6)
    • Giới hạn: 130% => 95%
  • Phòng thủ Ngoại công tăng: 70-120 => 20-120 (Cấp 1-6)
  • Thời gian duy trì: 180 giây => 300 giây
Dương Gia Bôn Lang Thương
Giảm sát thương cơ bản 1 chút, tuy nhiên sát thương xuất chiêu tăng mạnh đồng thời có thể đánh lui mục tiêu.
  • Giãn cách xuất chiêu: 3 giây => 4 giây
  • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo Ngoại công: 352-726% => 340-700%
  • Trường Khu Trực Nhập (chiêu)
    • Mỗi giây gây 120 điểm sát thương duy trì 5 giây => Sát thương tăng 25%
    • (Mới) Đánh lui mục tiêu.
  • Dương Gia Bôn Lang Thương (Cổ phổ)
    • Tỷ lệ đánh lui đối phương: 35% => Sát thương kẻ địch phải gánh chịu tăng 10%, duy trì 3 giây
Dương Gia Anh Hùng Khí
Không còn giới hạn rút ngắn hiệu ứng Làm chậm, Giảm tốc, Định thân
  • Thời gian bị Làm chậm, Giảm tốc rút ngắn:
    • Tỷ lệ rút ngắn: 5-15% (+3% Gân cốt) => 20-30% (+15% Nội công)
    • Giới hạn rút ngắn: 140% => Không giới hạn
  • Thời gian bị Hỗn Loạn, Ngủ rút ngắn (Ở cấp 4):
    • Tỷ lệ rút ngắn: 15% (+4% Gân cốt) => 30% (+15% Nội công)
    • Giới hạn rút ngắn: 140% => Không giới hạn
  • Thời gian bị Định thân rút ngắn (Ở cấp 6):
    • Tỷ lệ rút ngắn: 15% (+4% Gân cốt) => 30% (+15% Nội công)
    • Giới hạn rút ngắn: 140% => Không giới hạn
Dương Gia Đảo Hải Thương
  • (Mới) Bổ sung thêm hiệu quả Phá trận
  • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo Ngoại công: 274-504% => 250-500%
  • Thế Như Phá Trúc (chiêu 1):
    • Lực tấn công tăng: 5% => 25%
    • Trong miêu tả kỹ năng là 30% nhưng thực tế chỉ tăng 5%, đã sửa hiển thị chính xác.
  • Bài Sơn Đào Hải (chiêu 2):
    • Lực tấn công tăng: 15% => 25%
    • Trong miêu tả kỹ năng là 50% nhưng thực tế chỉ tăng 15%, đã sửa hiển thị chính xác.
Dương Gia Thiên Hành Thương
  • Thức thứ 1:
    • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo Ngoại công: 146-210% => 140-200%
  • Thức thứ 2:
    • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo Ngoại công: 420-548% => 280-400%
Dương Gia Ngự Mã Thuật
  • Giãn cách xuất chiêu: 20 giây => 16 giây
  • Hiệu quả Giảm tốc:
    • Tỷ lệ giảm tốc: 20-45% (+3% Sức mạnh) => 25-80% (Cấp 1-6)
    • Giới hạn giảm tốc: 110% => 80%
  • Xuân Lôi Chấn Nộ (chiêu 1)
    • Lực tấn công tăng: 20% => 25%
    • Trong miêu tả kỹ năng là 30% nhưng thực tế chỉ tăng 20%, đã sửa hiển thị chính xác.
  • Địa Động Sơn Dao (chiêu 2)
    • Lực tấn công tăng: 33% => 50%
    • Trong miêu tả kỹ năng là 50% nhưng thực tế chỉ tăng 33%, đã sửa hiển thị chính xác.
Bích Nguyệt Phi Tinh Thương
  • Phạm vi va chạm chiều rộng: 9 => 11
  • Phạm vi sát thương chiều rộng: 9 => 11
  • Thức thứ 1:
    • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo Ngoại công: 242-455% => 300-450%
  • Thức thứ 2 (Phi Tinh Quyết)
    • Tỷ lệ Sát thương theo Ngoại công 543-1.050% => 625-1000%
  • Phi Yến Xuyên Liễu (chiêu 1)
    • Khiến mục tiêu mỗi giây tổn thất Sinh lực: 120 điểm => 1.200 điểm
  • Lưu Tinh Cản Nguyệt (chiêu 2)
    • Khiến mục tiêu mỗi giây tổn thất Sinh lực: 150 điểm => 1.500 điểm
Liên Hoàn Toàn Long Thương
  • Sát thương theo tỷ lệ Sinh lực tối đa của mục tiêu: 5-15% => 5-10% (Cấp 1-20)
  • (Mới) Kèm theo sát thương điểm: 0 (+20-100% sát thương Ngoại công) (Cấp 1-20)

Côn Lôn Thiên Sư

Thiên Lôi Phù
  • Tỷ lệ sát thương cơ bản: 60-424 điểm => 50-350 điểm
  • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo Nội công: 109-181% => 120-200%
Cuồng Lôi Phù
  • Giãn cách xuất chiêu: 4 giây => 5 giây
Oanh Lôi Phù
  • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo Nội công: 200-300% => 150-300% (Cấp 1-6)
  • Sát thương cơ bản mỗi giây: 500-1000 (+20% Nội công) => 50-100 (+10-20% Nội công) (Cấp 1-6)
  • Làm chậm: 24-44% (+5% Linh Hoat) => 30-80% (Cấp 1-6)
Ngũ Lôi Chính Pháp Phù
  • Giãn cách xuất chiêu: 50 giây => 60 giây
  • Tỷ lệ sát thương cơ bản theo Nội công: 51-177% => 45-150%
  • Khiến kẻ địch tiêu hao Nội lực: 1-4% => 1-2% (Cấp 1-8)
  • Ngũ Lôi Oanh Đỉnh (chiêu 1):
    • Sát thương tăng: 15% => 25%
    • Trong miêu tả kỹ năng là tăng 20% nhưng thực tế chỉ tăng 15%, đã sửa.
  • Cửu Thiên Lôi Động ( chiêu 2):
    • Sát thương tăng: 25% => 50%
    • Trong miêu tả kỹ năng là tăng 50% nhưng thực tế chỉ tăng 25%, đã sửa.
Bạo Lôi Phù
  • Gây thêm sát thương lên NPC => Bỏ
  • Điện Thiểm Lôi Minh (chiêu 1):
    • Số luồng Sét tăng thêm: 3 => 4
  • Nộ Lôi Phát Nguyên (chiêu 2):
    • Số luồng Sét tăng thêm: 6 => 7
Vạn Lôi Toái Tinh Phù
  • Lôi Doanh Ngọc Băng (chiêu 1)
    • Sát thương tăng: 15% => 25%
    • Trong miêu tả kỹ năng là tăng 30% nhưng thực tế chỉ tăng 15%, đã sửa.
  • Vẫn Toái Thương Khung (chiêu 2)
    • Sát thương tăng: 25% => 50%
    • Trong miêu tả kỹ năng là tăng 50% nhưng thực tế chỉ tăng 25%, đã sửa.
Ngự Phong Quyết
  • Tốc độ di chuyển tăng: 27-52% (+6% Linh hoat) => 40-100% (Cấp 1-6)
  • Băng Hư Ngự Phong (chiêu)
    • Né tránh tăng: 20% => 30%
Băng Phong Quyết
  • Tỷ lệ Làm chậm : 13-31% (+3% Linh hoat) => 15-60% (Cấp 1-7)

Dương Sa Quyết
  • Sinh lực tối đa tăng: 1500-8000 => 2000-12000 (Cấp 1-6)

Tiên Phong Lưu Tán Quyết
  • Sát thương gánh chịu giảm: 50% => 40%

Vô Cực Phong Lôi Quyết
  • Sát thương theo Sinh lực tối đa của mục tiêu: 5-20% => 1-20% (Cấp 1-20)
  • Kèm theo sát thương điểm: 0 (+0-50% công kích Nội công) (Cấp 1-20)

Minh Giáo Bút

Ngũ Linh Tán Nguyên
  • Quang Cầu (Phát tán)
    • Xác suất 50% giải trừ 1 trạng thái có lợi của đối phương => Bỏ
    • Xác suất đánh chặn võ công đối phương tăng: 50% => 100%
    • Tốc độ bay mỗi quang cầu: 15 => 20
  • Hóa Thực Thành Hư (Chiêu 1):
    • Tỷ lệ 100% gây choáng 1 giây => Xác suất 35% gây choáng 2 giây
  • Vạn Ban Quy Vô (Chiêu 2):
    • Tỷ lệ 100% gây choáng 2 giây => Xác suất 50% gây choáng 3 giây
    • (Mới) Lực tấn công tăng 1500 điểm
Ngũ Linh Quy Nguyên
  • Hoạt ảnh kỹ năng thay đổi